ban-xe-quet-rac-isuzu-4m3-nhap-khau

Xe quét hút bụi nhập khẩu isuzu 4 khối

Xe quét hút bụi đường là loại xe chuyên dụng vệ sinh môi trường với năng suất làm việc cao, tiêt kiệm công lao công của con người.

Quantity

Trở lại: Xe chuyên dụng

Thủ Tục Mua Xe

Đại diện phân phối xe tải, xe chuyên dụng cung cấp các dịch vụ đăng ký đăng kiểm, cung cấp những thông tin cần thiết nhất cho các bạn...

+Read More

Mua Xe Trả Góp

các hình thức mua xe ô tô trả góp. Hướng dẫn các thủ tục vay ngân hàng mua xe ô tô trả góp với khoản vay cao và lãi suất thấp nhất....

+Read More

Dịch Vụ Bảo Hành

Đại lý chúng tôi cung cấp cho khách hàng chế độ bảo hành xe tải uy tín, tận tâm phuc vụ khách hàng là phương châm của chúng tôi...

+Read More

Mô tả sản phẩm Xe quét hút bụi Isuzu 4 khối

Xe quét hút bụi đường là loại xe chuyên dụng vệ sinh môi trường với năng suất làm việc cao, tiêt kiệm công lao công của con người. 

Xe quét hút bụi có khả năng quét, thu gom rác, vận chuyển rác đến nơi tập kết.

Xe quét hút đường isuzu là xe thu gom rác hầu như không thể thiếu trong các đơn vị vệ sinh môi trường do khả năng hoạt động hiệu quả cũng như tiết kiệm nhân công lao động của mình.

Để có giá xe quét hút bụi đường Isuzu rẻ nhất liên hệ

Hotline: 0918.265.665

Thông số kỹ thuật cơ bản của xe quét hút:

 Model xe Xe quét đường ISUZU XZL5070
 Dung tích Thùng chứa rác: 4m3 - Thùng chứa nước: 1m3
Thông số tổng thành xe Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 5.800×1.990×2.450
Tổng tải trọng (kg) 6.436
Tự trọng thiết kế (kg) 5.070
Tải trọng thiết kế (kg) 2.100
Góc tiếp cận (độ) 24/16
Loại nhiên liệu Diesel
Tốc độ lớn nhất 100
 Mức tiêu hao (L/100km) 7
 Động cơ Model 4KH1-TCG
Công suất lớn nhất (kw/rpm) 88/3.400
Momen xoắn max (Nm/rpm) 280/1.700
Dung tích xy lanh (cc) 2.999
Chủng loại 4 kỳ 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp
Nhà máy sản xuất ISUZU Motor
Tiêu chuẩn khí thải GB17691-2005,EURO IV
Chassis  Chiều dài cơ sở (mm) 3.360
 Vệt bánh trước/sau (mm) 1.504/ 1.425
 Tải trọng cầu trước (kg) 2.576
 Tải trọng cầu sau (kg) 3.860
 Hộp số 5 số tiến – 1 số lùi
 Hệ thống lái Trục vít ecu, trợ lực thuỷ lực
 Hệ thống phanh Phanh hơi lốc kê
 Cabin Tiêu chuẩn, có radio caset – mp3, điều hoà
 Cỡ lốp 7.00-16
Thông số phần chuyên dụng Model động cơ phụ JX493
Công suất lớn nhất (kw/rpm) 57/3.600
Momen xoắn max (Nm/rpm) 172/2.000
Chiều rộng rải quét 3.000 mm
Tốc độ quét 3-20 km/h
Công suất quét 45000-60000 m3/h
Hiệu suất quét 98 %
Đường kính ống hút/ổ hút 200/600mm
Đường kính mảnh hút lớn nhất 120 mm
Chiều cao ổ hút 170 mm
Chiều cao xả 970 mm
Góc nâng lớn nhất 57 độ

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.

Xe tải bạn quan tâm