xe-tai-thaco-auman-c34
ban-xe-tai-thaco-auman-c34-gia-tot
xe-tai-hyundai-thaco-5-chan

Xe tải 5 chân THACO AUMAN C34

Xe tải nặng Thaco Auman C34 là dòng tải nặng được ưa chuộng nhất hiện nay. Xe thường được dùng để đóng thùng hoặc đóng xe nâng đầu chở máy công trình. Với lợi thế tải trọng cao. Thaco Auman C34 sẽ là sự lựa chọn hàng đầu cho Quý Khách hàng.

Quantity

Trở lại: Thaco auman

Thủ Tục Mua Xe

Đại diện phân phối xe tải, xe chuyên dụng cung cấp các dịch vụ đăng ký đăng kiểm, cung cấp những thông tin cần thiết nhất cho các bạn...

+Read More

Mua Xe Trả Góp

các hình thức mua xe ô tô trả góp. Hướng dẫn các thủ tục vay ngân hàng mua xe ô tô trả góp với khoản vay cao và lãi suất thấp nhất....

+Read More

Dịch Vụ Bảo Hành

Đại lý chúng tôi cung cấp cho khách hàng chế độ bảo hành xe tải uy tín, tận tâm phuc vụ khách hàng là phương châm của chúng tôi...

+Read More
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE THACO AUMAN C34 (10x4)

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO AUMAN C34

1

ĐỘNG CƠ WEICHAI (Công nghệ Áo)

Kiểu

WP10.340E32

Loại

Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp

Dung tích xi lanh

cc

9726

Đường kính x Hành trình piston

mm

126 x 130

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

340 / 2200

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

1250 / 1400 ~ 1600

Cầu sau

Cầu láp 13 tấn, tỷ số truyền 4.444

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Số tay

Fast (Mỹ) 12 số tiến, 2 số lùi (2 cấp)

Tỷ số truyền hộp số chính

i1=12.10 / i2=9.42 / i3=7.32 / i4=5.71 / i5=4.46 / i6=3.48 / i7=2.71 / i8=2.21 / i9=1.64 / i10=1.28 / i11=1.00 / i12=0.78 / R1=11.56 / R2=2.59

Tỷ số truyền cuối

-

3

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH

Phanh khí nén, tác động 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay loc - kê

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

6

LỐP XE

Trước/Sau

11.00R20

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

12120 x 2500 x 3560

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

9700 x 2380 x 2150

Vệt bánh trước

mm

1954

Vệt bánh sau

mm

1860

Chiều dài cơ sở

mm

1800 + 3700 + 1350 + 1350

Khoảng sáng gầm xe

mm

260

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

13305

Tải trọng

kg

20500

Trọng lượng toàn bộ

kg

34000

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

39

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

11,5

Tốc độ tối đa

Km/h

90

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

380 (hợp kim nhôm)

 

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.

Xe tải bạn quan tâm